ĐỒNG HỒ - LỊCH

Lịch(ÂM- DƯƠNG)
THÀNH TOM

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    TỪ ĐIỂN


    Tra theo từ điển:



    TIN GIÁO DỤC

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Mỹ Thuận

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tiet 29: Ước chung- bội chung

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ThanhTom
    Người gửi: NGUYỄN VĂN THÀNH
    Ngày gửi: 22h:02' 02-08-2016
    Dung lượng: 1.7 MB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Thi đua dạy tốt, học tốt
    chào mừng ngày Nhà giáo Việt nam 20 - 11
    Nhieät lieät chaøo möøng caùc Thaày Coâ ñeán döï giôø Toaùn Lôùp 6C
    Giáo viên: Nguyễn Văn Thành
    a, Viết tập hợp các ước của 4, tập hợp các ước của 6.
    b, Viết tập hợp các bội của 4, tập hợp các bội của 6.
    Ư(4) = { 1 ; 2 ; 4 }
    Ư(6) = { 1 ; 2 ; 3 ; 6 }
    B(4) = {0 ; 4 ; 8 ; 12 ; 16 ; 20 ; 24 ; 28;.}
    B(6) = {0 ; 6 ; 12 ; 18 ; 24 ;. }
    Giải
    Những số nào
    vừa là ước của 4, vừa là ước của 6 ?
    1 ; 2
    1 ; 2
    Những số nào
    vừa là bội của 4, vừa là bội của 6 ?
    0
    0
    12
    24
    12
    24
    Tiết 29. ước chung và bội chung
    1. Ước chung:
    Ư(4) = { 1 ; 2 ; 4 }
    Ư(6) = { 1 ; 2 ; 3 ; 6 }
    Ví dụ:
    Các số 1 và 2 vừa là ước của 4 vừa là ước của 6. Ta nói chúng là các ước chung của 4 và 6.
    Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó.
    -Tập hợp ước chung của 4 và 6 kí hiệu là: ƯC (4,6)
    Tiết 29. ước chung và bội chung
    1. Ước chung:
    Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó.
    Kí hiệu:
    1 ; 2
    . . . . . .
    = { }
    Nhận xét:
    x ƯC ( a, b ) nếu a x và b x
    y ƯC ( a, b, c ) nếu a y, b y và c y
    -Tập hợp ước chung của a, b và c kí hiệu là: ƯC (a,b,c)
    1
    Khẳng định sau đúng hay sai ?
    Vì sao?
    a) 8 ƯC (16, 40) b) 8 ƯC (32, 28)
    Bài tập 135
    Viết các tập hợp : Ư(6), Ư(9), ƯC(6, 9)
    Ư(6) = {1; 2; 3; 6}
    Ư(9) ={1; 3; 9}
    ƯC(6, 9) = {1; 3}
    Đáp án
    B(4) = {0 ; 4 ; 8 ; 12 ; 16 ; 20 ; 24 ; 28;.}
    B(6) = {0 ; 6 ; 12 ; 18 ; 24 ; 30 ; . }
    Tiết 29. ước chung và bội chung
    1. Ước chung:
    Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó.
    y ƯC ( a; b; c ) nếu a y, b y và c y
    2. Bội chung:
    Ví dụ:
    B(4) = {0 ; 4 ; 8 ; 12 ; 16 ; 20 ; 24 ; 28;.}
    B(6) = {0 ; 6 ; 12 ; 18 ; 24 ; 30 ; . }
    Các số 0; 12; 24; . là các bội chung của 4 và 6
    Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó.
    Kí hiệu:
    Tập hợp bội chung của 4 và 6 kí hiệu là BC (4, 6)
    -Bội chung của a và b kí hiệu là BC(a, b)
    ?Hoàn thành nhận xét sau :
    x BC (a, b) nếu
    nếu x a , x b và x c
    . . . . . . . . . . . . . .
    x a và x b
    x BC (a, b, c)
    . . . . . . . . . . . . . .
    x BC (a, b) nếu x a và x b
    x BC (a, b) nếu x a và x b
    y ƯC ( a; b; c ) nếu a y, b y và c y
    BC (4, 6) = { 0; 1; 24; .}
    2
    Điền số vào ô vuông để được khẳng định đúng:
    6 BC (3; )
    6 BC (3; )
    2
    6 BC (3; )
    1
    6 BC (3; )
    6
    ,
    ,
    Tiết 29. ước chung và bội chung
    1. Ước chung:
    Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó.
    y ƯC ( a; b; c ) nếu a y, b y và c y
    2. Bội chung:
    Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó.
    x BC (a, b) nếu x a và x b
    Tiết 29. ước chung và bội chung
    1. Ước chung:
    Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó.
    y ƯC ( a; b; c ) nếu a y, b y và c y
    2. Bội chung:
    Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó.
    x BC (a, b) nếu x a và x b
    1. Ước chung:
    Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó.
    y ƯC ( a; b; c ) nếu a y, b y và c y
    2. Bội chung:
    Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó.
    x BC (a, b) nếu x a và x b
    3.Chú ý:
    . 1
    . 2
    3.
    . 4
    . 5
    . 6
    Ư(6)
    Ư(4)
    ƯC(6,4)
    Giao của hai tập hợp là một tập hợp gồm các phần tử chung của hai tập hợp đó.
    - Kí hiệu giao của hai tập hợp A và B là A B
    Như vậy : Ư(4) Ư(6) = ƯC(4, 6)
    B(4) B(6) = BC(4, 6)
    + Ví dụ:
    A = {1; 3; 5} , B = {1; 2; 3} , C = {2; 4; 6}
    Khi đó : A B = {1; 3} , B C = {2}
    A C =
    Dùng biểu đồ ven (đường cong khép kín) để xác định tập hợp Ư(4) và tập hợp Ư(6).
    Chỉ ra những phần tử nằm trong phần chung nhau của hai tập hợp?
    Em có nhận xét gì về phần giao nhau đó?
    SGK:
    b là số nguyên tố chẵn duy nhất
    c là là bội của mọi số tự nhiên khác không
    d { 1; 3; 5; 7} { 3; 6; 9}
    Troø chôi :
    ƯC(3,5)
    Đồng hồ
    Nhieät lieät chaøo möøng ngaøy nhaø giaùo Vieät Nam
    20-11-2013
    Bài 1
    Cho hai tập hợp A = {1; 4 } , B = {1; 2; 3; 4}. Khẳng định nào sau đây là đúng?
    A B = {2; 3}
    A
    A B = {1; 4}
    B
    A B = {0; 1; 2; 3}
    C
    A B = {1; 2; 3; 4}
    D
    Cho hai tập hợp A = {1; 4 } , B = {1; 2; 3; 4}. Khẳng định nào sau đây là đúng?
    Bài 1
    Cho hai tập hợp A = {1; 4 } , B = {1; 2; 3; 4}. Khẳng định nào sau đây là đúng?
    A B = {2; 3}
    A
    A B = {1; 4}
    B
    A B = {0; 1; 2; 3}
    C
    A B = {1; 2; 3; 4}
    D
    Câu 2: Khẳng định nào đúng?

    A. 8 BC(6, 8) B. 24 BC(6, 8)
    C. 12 BC(6, 8) D. 16 BC(6, 8)
    Khoanh tròn vào phương án trả lời đúng trong các câu sau:
    Câu 1: Khẳng định nào đúng?

    2 ƯC(4, 6, 8) B. 4 ƯC(4, 6, 8)

    C. 3 ƯC(4, 6, 8) D. 5 ƯC(4, 6, 8)
    Bài 2
    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    *** Học thuộc định nghĩa ước chung, bội chung
    * Lµm BT 135 - SGK /53 ;171-SBT/23
    Bµi tËp:1)ViÕt tËp hîp c¸c ­íc chung cña12 vµ 30
    2)ViÕt tËp hîp c¸c béi chung cña 5;6 vµ 9
    3) T×m ­íc chung cña a vµ a + 1
    *Đọc phÇn 3 SGK/52-53.

    Chuùc Thaày, Coâ 20/11 Haïnh Phuùc!
    Tiết 29. ước chung và bội chung
    1. Ước chung:
    Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó.
    Em hiểu thế nào khi nói:
    - số x là ước chung của hai số a và b ?
    - số y là ước chung của các số a , b và c ?
     
    Gửi ý kiến